| mỏng | tt. Rất kém về bề dày: Giấy mỏng, lụa mỏng, ván mỏng; Dùng lòng đem lụa bán cho, Có chê lụa mỏng thì đo thước già (CD). // (B) Bạc, kém sút: Đức mỏng, phận mỏng ; Một dày một mỏng biết là có nên (K). |
| mỏng | - tt 1. Có bề dày rất nhỏ; Không dày: Tờ giấy mỏng; Vải mỏng. 2. Nói thân phận kém cỏi: Trông người lại ngẫm đến ta, một dày, một mỏng biết là có nên (cd). - trgt Nói rải rộng ra: Dàn ra; Căng mỏng ra. |
| mỏng | tt. 1. Có bề dày kém hơn mức bình thường hoặc nhỏ hơn so với các vật khác: Tấm vải này mỏng quá o Quyển sách này mỏng hơn quyển kia. 2. Dàn thưa ra, phân tán ra: dàn mỏng lực lượng o Lực lượng phòng tửu của ta hơi mỏng. |
| mỏng | tt 1. Có bề dày rất nhỏ; Không dày: Tờ giấy mỏng; Vải mỏng. 2. Nói thân phận kém cỏi: Trông người lại ngẫm đến ta, một dày, một mỏng biết là có nên (cd). trgt Nói rải rộng ra: Dàn mỏng ra; Căng mỏng ra. |
| mỏng | tt. Không dày: Vải mỏng. Ngb. Ít đức, vô duyên: Nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn (Ng.Du) // Phận mỏng. |
| mỏng | .- I. t. Có một khoảng cách nhỏ giữa hai mặt: Ván mỏng; Giấy in mỏng như giấy thuốc lá; Vàng có thể dát thành lá mỏng đến 1(10000mm. II. ph. Nói rải rộng, phân tán thưa ra trên một bề mặt lớn: Căng mỏng lực lượng địch ra mà đánh. |
| mỏng | Không dầy: Vải mỏng. Ván mỏng. Phận mỏng. Văn-liệu: Bàn dầy bàn mỏng. Nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn (K). Một dầy, một mỏng biết là có nên (K). Màn bao dầy mỏng thói đời (H-T). |
| Bà Thân bẽn lẽn như hơi xấu hổ trong bộ quần áo nâu cứng và dày , trái hẳn với những quần áo mmỏngmảnh sặc sỡ của bà Tuân , cậu phán và mợ phán. |
Trác mặc chiếc quần lĩnh mới , chiếc áo cát bá mmỏnglồng trong cái áo the ba chỉ , và thắt dây lưng nhiễu nhuộm màu lá mạ. |
| Nàng lại đau đớn nhớ ra rằng khi mẹ chết chỉ có mợ phán qua chơi phúng một bức trướng bằng hai thước vải chúc bá mỏng viết chữ lơ. |
Trương ngồi dậy , dựa lưng vào thành giường rồi kéo tấm chăn mỏng lên ủ lấy ngực. |
| Trước kia chàng chắc chắn sẽ chết nên một cử chỉ ân cần cỏn con của Thu đối với chàng cũng quý hoá , cũng có cái huy hoàng ảo não của một thứ gì Thu rất mỏng manh nó xúi giục chàng mở hết tâm hồn mà nhận lấy ngay trước khi nó tan đi mất. |
| Chàng lấy một cuốn sổ mỏng gập đôi lại rồi thả đậu phọng trôi dần vào chai , và phồng má thổi mạnh cho vỏ đậu bay ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- mỏng dờn
- mỏng lét
- mỏng manh
- mỏng mảnh
- mỏng mày hay hạt
- mỏng mẻo