| mòng mòng | Nh. Mòng1. |
| mòng mòng | tt. Xoay mòng: quay mòng mòng. |
| Câu hỏi của H’Nang cứ quay mòng mòng trong đầu. |
| Những ngày đầu tiên làm ở đây , chân tôi đau mỏi vì phải đứng quá nhiều , đầu óc quay mmòng mòngvì suốt ngày đứng trong khoảng không gian ngập hàng hóa. |
| Một bóng blouse trắng cũng như khói bước ra , vẻ mặt hồ hởi rồi nói gì gì đó , chẳng nghe nổi , lúc đó đầu tôi quay mmòng mòng. |
* Từ tham khảo:
- mỏng
- mỏng dính
- mỏng dờn
- mỏng lét
- mỏng manh
- mỏng mảnh