| mỏng dính | tt. X. Mỏng-dánh. |
| mỏng dính | - Mỏng lắm: Tờ giấy cuốn thuốc lá mỏng dính. |
| mỏng dính | tt. Hết sức mỏng, dường như không thể mỏng hơn nữa: Mảnh vải mỏng dính o Cặp môi mỏng dính. |
| mỏng dính | tt Mỏng đến mức đặt lên vật gì thì sát hẳn vào bề mặt vật ấy: Tờ giấy mỏng dính. |
| mỏng dính | tt. Rất mỏng. |
| mỏng dính | .- Mỏng lắm: Tờ giấy cuốn thuốc lá mỏng dính. |
| mỏng dính | Mỏng lắm: Tờ giấy mỏng dính. |
| Nhưng nàng cũng đoán biết trước rằng " người ta " sẽ dùng những lời thân thiết giả dối để an ủi chạ Và nàng cười lên tiếng vì nhớ tới cái vẻ mặt thường làm ra phiền não của " người ta " , tuy sự sung sướng hớn hở vẫn lồ lộ trên cặp mắt khô khan , trên đôi môi mỏng dính. |
| Thứ tiền đó pha nhiều chì , lại mỏng dính. |
| Những con cá mỏng dính , mình tròn có đuôi trông như cái quạt lá đề nhưng chỉ to hơn cái cúc áo. |
Xem trộm cái gì ? mụ ta nén giọng hỏi khẽ , cặp môi mỏng dính run run dầy phẫn nộ. |
| Bây giờ , họ nằm đó , gầy nhom , mỏng dính , xác xơ , tiêu điều. |
| Đi qua một chợ hàng thùng , tôi tạt vào mua một cái áo khoác mỏng dính với giá 200Rs ($4). |
* Từ tham khảo:
- mỏng lét
- mỏng manh
- mỏng mảnh
- mỏng mày hay hạt
- mỏng mẻo
- mỏng môi