| mòng két | dt. Chim gần giống như vịt nhưng nhỏ hơn, đi kiếm ăn từng đàn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm hơn. |
| mòng két | dt (động) Giống chim trông như vịt, nhưng nhỏ hơn: Mòng két thường đi ăn đêm. |
| Một trong ba con mòng két hàng hóa nổi tiếng xứ Bắc. |
* Từ tham khảo:
- mòng mòng
- mòng mọng
- mỏng
- mỏng dính
- mỏng dờn
- mỏng lét