| ra ngôi | đgt. Nhổ cây đang ươm đem đi trồng ở nơi khác: đánh cây ra ngôi. |
| Trong thời gian quan quân ở kinh và các phủ , nhiều người khâm phục đức độ của hoàng tôn , họ còn đi xa hơn , dám nghĩ đúng ra ngôi vương phải thuộc về hoàng tôn. |
| Bây giờ chỉ thỉnh thoảng nó mới ra ngôi nhà đó. |
Chương 02 Hora ngôiôi nhà mới không nằm xa chỗ ở cũ của chúng tôi là bao. |
| Có tin đồn rằng ai mà có lòng đắp mồ cho "ông không nhà" , thế nào cũng được phù hộ , gặp nhiều may mắn , thành ra ngôi mộ ngày càng to lên , lấn cả sang phần đường đi. |
| Dẫn tôi rra ngôinhà đang xây dở dang cũng là ngôi nhà đầu tiên trong khu TĐC này , ông Năm (58 tuổi) cho biết : "Xây nhà kiên cố nhưng nước sạch không có , đợt này nắng nóng , anh em thợ hồ kéo nước mấy chục mét mới có nước trộn hồ. |
| Sau các tiết mục mỗi người một sắc màu khác nhau của 7 tài năng nhí cũng là lúc tìm rra ngôivị Quán quân sáng giá cho Biệt Tài Tí Hon mùa đầu tiên. |
* Từ tham khảo:
- ra oai tác quái
- ra phết
- ra quân
- ra quân
- ra rả
- ra rả như cuốc kêu mùa hè