| qui đổi | đgt Đổi theo điều đã qui định: Tỉ suất qui đổi sắn sang gạo. |
| Vậy mà UBND Thị trấn Trâu Quỳ đã tự ý sửa chữa số liệu mà chính mình xác nhận năm 2014 , ra các số liệu không đúng thực tế từ đất thổ cư thành đất nông nghiệp , đất lấn chiếm ; từ đất có nhà ở 200 m2 qqui đổichỉ được hưởng 120 m2 đất ở theo qui định mới. |
| Song song với việc áp dụng theo qui trình Liên Xô (cũ) phải kiểm tra theo qui trình của Mỹ , nếu có đủ điều kiện thì tiến hành qqui đổicác thông số tính toán cho phù hợp. |
| Song song với việc áp dụng theo qui trình Liên Xô (cũ) phải kiểm tra theo qui trình của Mỹ , nếu có đủ điều kiện thì tiến hành qqui đổicác thông số tính toán cho phù hợp.3. |
* Từ tham khảo:
- chuyển đổi
- chuyển động
- chuyển động biến đổi
- chuyển động biến đổi đều
- chuyển động chậm dần đều
- chuyển động cong