| tâm điểm | dt (toán) Điểm cách đều tất cả các điểm của một đường tròn, hoặc một mặt cầu: Kẻ một đường thẳng qua tâm điểm của một đường tròn. |
| tâm điểm | dt. Chỗ, điểm chính giữa: Tâm điểm thành phố. |
tâm điểm chú ý hiện tại của đám người ấy bây giờ lại chính là vợ chồng Du. |
| Công trình Đại Bảo tháp là ttâm điểmcủa công trình Thiền viện Trúc Lâm Tháp Mười , cao 99 m gồm 33 tầng , được xây dựng và hoàn thành trong thời gian 30 tháng. |
| Sánh đôi cùng một vài chiếc xe siêu sang khác , BMW Series 8 và Z4 đang là ttâm điểmcủa tuần lễ xe hơi Monterey ở Pebble Beach. |
| Đây là một trong những cuộc thi danh giá nhất giới xe hơi , và cuộc thi Pebble Beach Concours d Elegance là một trong những ttâm điểm. |
| Ngoài BMW thì chiếc Phantom mới của Rolls Royce cũng là ttâm điểmđáng chú ý của cuộc thi lần này. |
| Trong một sự kiện mới đây , Hồ Ngọc Hà đã trở thành ttâm điểmchú ý khi cô diện một chiếc áo dài chỉ một màu đen tuyền. |
* Từ tham khảo:
- nằm lì
- nằm lịm
- nằm liệt
- nằm liệt-địa
- nằm liều
- nằm meo