| tâm sai | - (cơ) Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn thành chuyển động qua lại theo đường thẳng. |
| tâm sai | dt (H. sai: so le) Từ cơ học chỉ một hệ thống gồm hai trục tròn, tâm đặt lệch nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn thành chuyển động qua lại theo đường thẳng: Cơ chế chủ yếu của bộ máy đó là hệ thống tâm sai. |
| tâm sai | tt. (t) Không cùng một trung-tâm: Hai vòng tròn tâm-sai. |
| tâm sai | (cơ).- Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn thành chuyển động qua lại theo đường thẳng. |
| Kiến trúc sư là người sống nội ttâm sai! |
* Từ tham khảo:
- bình thơ
- bình văn
- BÌNH-LINH
- bỉnh-quân
- bỉnh-quyền
- bịp đời