| tâm nguyện | đgt (H. nguyện: mong ước) Thầm mong ước: Tâm nguyện sự trưởng thành của con cái. |
| Lo hậu sự cho vợ xong , Thèn phát một tâm nguyện sẽ nhặt một vạn hòn đá trên cung đường đèo Khau Liêu về để dựng một pho tượng đá trước sân nhà. |
| Thèn đã phát tâm nguyện thì phải thực hiện bằng được mà thôi. |
| tâm nguyện của tôi cũng sắp hoàn thành rồi. |
| Thèn sẽ phải đi gặp vợ mà tâm nguyện chưa hoàn thành. |
| Tất cả các bông hoa đều cúi xuống , như nhẫn nại cam chịu , như thành tâm nguyện cầu. |
| Ký túc xá là ttâm nguyệncủa ông Phạm Văn Bên (chủ doanh nghiệp Cỏ May ở tỉnh Đồng Tháp). |
* Từ tham khảo:
- ác mỏ
- ác mó
- ác-mô-ni-ca
- ác mồm
- ác mộng
- ác cái là