| qui củ | dt (H. qui: phép tắc, củ: đồ dùng để vẽ hình vuông, hình tròn) Cách thức làm việc chu đáo, có kế hoạch, có phương pháp: Nghiên cứu có qui củ. |
| qui củ | dt. Khuôn tròn và thước vuông. Ngb. Khuôn-phép: Làm việc có qui-củ. |
| qui củ | Khuôn tròn và thước vuông. Nghĩa bóng: Mẫu-mực, khuôn-phép: Học có qui-củ. |
| Người đàn ông lạ hết sức thú vị khi thấy hiệu quả lời nói của mình , sau mỗi cái gật đầu của ông biện , ông ta cười ha hả , đập tay vào vai ông biện nhắc đi nhắc lại mãi mấy tiếng : " Phải thế không ? Phải thế không nào ! " Người lạ khẽ gật đầu chào ông giáo , tự nhiên tiếp câu chuyện đang bỏ dở : Phải thế không ? Cái gì cũng có qui củ cả. |
| So với toán ông Tuyết ngoài Thuận Truyền , bên An Vinh có qui củ hơn nhiều. |
| Một dãy sạp bán phụ tùng xe máy , ô tô giăng dài và khá là qqui củgiữa lòng đường. |
* Từ tham khảo:
- luận chiến
- luận chứng
- luận cứ
- luận cương
- luận đề
- luận điểm