| quen chịu | trt. Giỏi chịu-đựng, không thấy khó-khăn: Nắng mưa quen chịu. |
| quen chịu | đt. Thường chịu: Quen chịu lạnh. |
| Nhưng vì cảnh nghèo , vì nhà tôi không quen chịu được kham khổ nên người mỗi ngày một yếu dần. |
| Họ vừa thoát khỏi một đe dọa ghê gớm mà dù quen chịu đựng , lần này , họ vẫn nghĩ không có cách nào tránh khỏi tai ương. |
| Chất nhà nghề đó bộc lộ ở thói quen chịu thương chịu khó "nhận tất cả mọi việc về nghề văn" , nhận đủ các loại com măng , rồi việc to cũng như việc nhỏ đều làm hết lòng , làm ở trình độ hiện đại , vừa bám sát yêu cầu của khách hàng , vừa mang rõ dấu ấn riêng , để có thể đề vào đó mấy chữ "made in Xuân Diệu" mà không sợ mang tiếng gì hết. |
Chị ấy giống ba quá ! Vũ nói theo cũng như nói một mình Nhưng sao chị ấy không ở thành phố hay ở Thủ đô với ông cụ mà lại ra ở đâỷ Có lẽ không quen chịu đựng những giây phút chìm lắng nặng nề như thế này , Lân oang oang : Tôi đồ chừng hai cha con chị ấy đang có điều gì trắc ẩn không bình thường. |
| Người ấy đau đớn kêu gào thì Thủ Tâm nói đùa rằng : "Nó không quen chịu chết". |
| Mùa tới , có tin đồn Morata sẽ trở lại Juventus điều đó hoàn toàn có thể xảy ra với một người không qquen chịuáp lực như anh ta. |
* Từ tham khảo:
- mưa đạn
- mưa hoa
- mưa lai-rai
- mưa lâm-râm
- mưa lụt
- mưa luồng