Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mưa lai rai
dt. Mưa nhỏ và dai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thảng lai
-
thảng mảng
-
thảng thốt
-
tháng
-
tháng âm lịch
-
tháng ba cũng ừ tháng tư cũng gật
* Tham khảo ngữ cảnh
Bắc Việt từ đầu tháng bảy , mưa thối đất
mưa lai rai
rai , mưa dầm dề , mưa lê thê , và tự nhiên thấy mưa ai cũng não nề là vì không ai bảo ai mà đều biết đó là mưa ngâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mưa lai-rai
* Từ tham khảo:
- thảng lai
- thảng mảng
- thảng thốt
- tháng
- tháng âm lịch
- tháng ba cũng ừ tháng tư cũng gật