| vợ giữa | dt. Người vợ thuộc hàng giữa, sau vợ cả, trước vợ sau hết. |
| Trong ca dao , ngạn ngữ Hà Nội có rất nhiều câu so sánh giữa trai và gái , ví như "Trai kén vợ giữa chợ Đồng Xuân/Gái kén chồng giữa phường Quần Ngựa" , "Trai Tam Đái , gái Từ Liêm" , "Bồi Đồn Thủy , đĩ Bình Lao"... Có người đã giải nghĩa , tuy nhiên có những câu không ai giải thích hoặc có giải thích nhưng chưa thỏa đáng. |
| Ông Macron và vvợ giữađông đảo cử tri ủng hộ sau khi họ đi bỏ phiếu vào sáng ngày 7/5 (giờ địa phương). |
| Phan Hiển dịu dàng hôn vvợ giữađồng hoa cẩm tú cầu Ảnh : Internet Hai vợ chồng diện áo cặp cùng màu với hoa Ảnh : Internet Khánh Thi càng ngày càng xinh đẹp , trẻ trung nhờ được chồng chăm sóc chu đáo Ảnh : Internet Trông họ không khác gì một cặp đôi đang chụp ảnh cưới Ảnh : Internet Hạnh phúc của Phan Hiển Khánh Thi luôn khiến nhiều người ngưỡng mộ. |
| Cảnh bắt người về làm vvợ giữađường vắng ở Hà Giang. |
* Từ tham khảo:
- xe nôi
- xe nước
- xe pháo
- xe quệt
- xe song mã
- xe tải