| ruốc | dt. (động) Giống tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng: Con ruốc, mắm ruốc. |
| ruốc | dt. Tên thứ ốc nhỏ ở biển, vỏ có hoa nhiều màu sắc: ốc ruốc. |
| ruốc | đt. Bắt cá bằng thuốc nổ hay dây thuốc cá: Ruốc cá, ruốc ngòi, ruốc sông, ruốc suối. |
| ruốc | trt. X. Nhuốc: Rơ-ruốc, ruốc đời. |
| ruốc | - 1 d. Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm. Mắm ruốc. - 2 d. Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô. Ruốc thịt. |
| ruốc | Nh. Moi. |
| ruốc | dt. Món ăn bằng thịt nạc, cá tôm luộc, rim kĩ, giã nhỏ: ruốc thịt. |
| ruốc | dt Loài tép nhỏ ở biển thường dùng làm mắm: Mắm ruốc; Tháng chín ăn rươi, tháng mười ăn ruốc (tng). |
| ruốc | dt Món ăn làm bằng thịt lợn nạc luộc hoặc tôm luộc, xé nhỏ và rang khô với nước mắm: ăn cơm nắm với ruốc. |
| ruốc | dt. (đ) 1. Thứ tép nhỏ ở bể mình tròn và trắng: Ruốc dùng làm mắm. 2. Mắm ruốc gọi tắt: Thịt heo ăn với ruốc. |
| ruốc | đt. Thức ăn làm bằng thịt heo đánh bấy nhỏ như bông rang khô với nước mắm. |
| ruốc | .- d. Loài tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm. |
| ruốc | .- d. Món ăn làm bằng thịt nạc luộc hoặc tôm luộc, xé nhỏ và rang khô với nước mắm. |
| ruốc | Thứ tép nhỏ ở bể, mình tròn và trắng: Mắm ruốc. |
| ruốc | Thứ đồ ăn, làm bằng thịt lợn nạc luộc chín đánh bông hay thái hạt lựu rồi rang khô với nước mắm: Cơm nắm, ruốc bông. |
| Đã nửa tháng qua , từ ngày ông giáo may mắn quá giang được một chiếc ghe bầu về Cửa Giã ! Thuyền chở mắm ruốc ra cửa Hội , vòng về chở nón lá , gỗ thai bài và chiếu Điện Bàn. |
| Bất ngờ khi bán xong mắm ruốc , mua xong nón và chiếu , ông ta mới biết giá gỗ tăng vọt. |
| Chuyến ra lại chở mắm ruốc , mùi khăm khắm nồng nặc , cả gia đình ông giáo lúc mới xuống thuyền ai cũng hắt hơi liên tiếp. |
| Đi và về phải hai ngày nhưng cứ mang ruốc , lương khô đủ tiêu chuẩn cho bốn ngày. |
| Mang các thứ về cùng với gà và xôi , cơm và ruốc thịt nạc , thứ gì cũng phải có gừng nướng , hồ tiêu rang chín và muối cũng phải rang ròn. |
| Chỉ có hai cân lạc , một cân bột sắn dây , ba nải chuối là anh không có phần , nhưng lại có thêm ba chục quả chanh và hai ki lô ruốc thịt nạc. |
* Từ tham khảo:
- ruốc bông
- ruốc cá
- ruốc tháng hai, chẳng khai thì thối
- ruốc tôm
- ruồi
- ruồi bâu mép chẳng buồn xua