| vợ hai | dt. Người vợ thứ hai của người đàn-ông có nhiều vợ: Vợ hai giải (trải) chiếu chia bài (CD). |
| vợ hai | dt Người vợ lẽ, trong chế độ đa thê: Hồi đó ông ta không những có vợ hai mà còn có vợ ba, vợ tư nữa. |
| vợ hai | .- Vợ lẽ thứ nhất. |
| Bà không muốn con gái phải nhọc mệt vì những công việc trong nhà , nên bà bàn với con gái lấy vợ hai cho chồng... Kiếm lấy một người bà nói để về cho nó đỡ đần cơm nước sáng tối và việc vặt trong nhà. |
| Bà chọn lọc người vợ hai cho chàng rể chẳng khác gì bà kén chồng cho bà. |
| Lúc thấy mợ nói nhà nhiều việc và nhiều trẻ , muốn lấy vvợ haicho cậu , cậu cũng để mặc vợ thu xếp , không từ chối , nhưng cũng không tỏ vẻ ham muốn. |
Từ ngày lo liệu xong công việc người vvợ haicho chàng rể , bà Tuân không hề đi lại nhà bà Thân nữa. |
Từ ngày chàng rể có vvợ hai; bà chỉ lo rồi con bà mất hết quyền thế trong nhà , nên bà luôn luôn khuyên con phải tìm cách giữ lấy thế lực mình trong gia đình : Những hạng ấy mà dung túng thì nó đè đầu mình bao giờ không biết. |
| Còn cậu phán thì từ ngày có vvợ haicũng lâm vào một cảnh khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- dịch bào
- dịch bệnh
- dịch chuyển
- dịch đạo
- dịch địa
- dịch đinh