Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mưa hoa
dt. Hoa thiệt hoặc hoa giấy được tung lên và rơi xuống thật nhiều trong các dạ-hội hay chợ phiên. X. PH. II.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thái khê
-
thái miếu
-
thái nhi bất kiêu
-
thái nữ
-
thái phó
-
thái quá
* Tham khảo ngữ cảnh
Vừa lúc đó , có ba cô nàng cưỡi ngựa thồ , vắt chân về một bên đi nhởn nhơ dưới trâ
mưa hoa
hoa , vừa nói chuyện vừa ngửa mặt lên trơì cười.
Ngày ông cưới bà , đám rước dâu cũng đi dưới
mưa hoa
điệp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mưa hoa
* Từ tham khảo:
- thái khê
- thái miếu
- thái nhi bất kiêu
- thái nữ
- thái phó
- thái quá