| quạu | bt. Cáu, giận và gây-gổ luôn: Đổ quạu, nổi quạu, quàu-quạu, trổ quạu. // trt. Nhiều, ghê-gớm: Ăn quạu, chơi quạu, cờ bạc quạu. // tt. Cố vẻ như gây: Mặt quạu. |
| quạu | I. đgt. Cáu: nổi quạu. II. tt. (Tính tình) nóng, dễ cáu gắt, hay gây gổ: Thằng nhỏ quạu lắm. |
| quạu | bt. Cáu gắt: Hay quạu. Tánh quạu. |
| quạu | Cáu gắt: Người già hay quạu. |
| Ủa , lão quạu đâu rồi ? Chinh không hiểu hỏi : Lão quạu nào ? Thì xếnh xáng của mày chứ ai ! Lão Tập Đình mặt lúc nào cũng hằm hằm , quạu quọ đó. |
| Cậu cao hơn một mét tám và rất hay nổi quạu khi tôi gọi cậu là bé , bởi cậu thua tôi một tuổi. |
| Rồi gặp bạn gái nào bụng phẳng là anh cũng cưa cẩm , không thèm để ý người ta có bạn trai hay có chồng chưa , nên mấy lần tôi điên tiết quạu cho một trận. |
| Khi biết việc đốt hang thất bại , hắn lầm bầm chửu tục , mặt quạu quọ Từ đêm qua tới nay hắn gặp toàn chuyện rắc rối. |
| Chú quạu : "Nghệ thuật con mẹ gì , vì năm triệu đó chớ". |
| Hồi đó Hoà với Chi hục hặc như chó với mèo , có lần Thi cắt cớ hỏi Chi có yêu Hòa không , Chi quạu quọ "Ừ". |
* Từ tham khảo:
- quạu đeo
- quạu quạu
- quạu quọ
- quay
- quay chuồn chuồn
- quay cóp