| quạu cọ | tt. (Cách nói) luôn gắt gỏng, lộ rõ vẻ bực bội, khó chịu, không vừa lòng: nói với vợ là quạu cọ. |
| Nếu doanh nghiệp của bạn hành xử có trách nhiệm bằng hành động , bạn có thể biến những khách hàng đang qquạu cọthành khách hàng trung thành của bạn , và rộng hơn , biến một cuộc khủng hoảng thành cơ hội PR thiết thực và hiệu quả ngoài mong đợi. |
* Từ tham khảo:
- quạu quạu
- quạu quọ
- quay
- quay chuồn chuồn
- quay cóp
- quay cuồng