| quắt | tt. Teo lại, co rút lại: Héo quắt, khô quắt; người bé quắt. |
| quắt | - đgt Nhỏ đi và dăn dúm: Cái gương mặt đó nhỏ quắt lại như quả ô mai khô (NgKhải); Quả chuối khô quắt đi. |
| quắt | tt. Nhỏ tóp lại do gầy mòn hoặc khô héo: người quắt lại o quả phơi khô, quắt lại. |
| quắt | tt. Chua ngoa. |
| quắt | đgt Nhỏ đi và dăn dúm: Cái gương mặt đó nhỏ quắt lại như quả ô mai khô (NgKhải); Quả chuối khô quắt đi. |
| quắt | bt. Thu nhỏ, xoắn lại: Lá héo quắt. Người quắt lại vì ốm // Quắt lại: nht Quắt. |
| quắt | .- t. 1. Co dăn dúm lại: Quả chuối héo quắt. 2. Nói người nhỏ đi: Làm lắm người quắt lại. |
| quắt | Thu nhỏ lại, co lại: Củ cải phơi quắt lại. Người bé quắt lại. |
Dũng ngửng lên và khi thấy hai Lẫm , chàng quắt mắt nhìn rồi tránh ra một bên. |
| Nhưng nay thì quá quắt lắm rồi , cái tài của anh đã trở thành con dao hai lưỡi , thành một thứ thuốc phiện khiến cho anh nghiện ngập , và thành một ngục tối để giam hãm anh mãi trong cảnh mù. |
| Nhưng khi nhận thấy rằng càng can ngăn , Minh càng quá quắt làm tới , nàng đành im lặng mà dùng lòng nhẫn nại đối phó. |
Lộc lau nước mắt , rồi như ông quan toà , cất giọng nghiêm nghị hỏi mẹ : Thưa mẹ , nếu con người ta chết thì mẹ có hối hận gì không ? Bà Án nhìn con , cặp mắt răn reo sáng quắt. |
Phiền quá. Thế nào sau vụ này ta cũng phải tìm người thay lão già quá quắt |
| Mọi người đều biết các hành động quá quắt của Hai Nhiều , và từ lâu , họ vẫn lấy làm lạ về sự ngoan ngoãn an phận khác thường của dân An Thái. |
* Từ tham khảo:
- quắt quằn quặt
- quắt queo
- quắt quéo
- quặt
- quặt quặt
- quặt quẹo