| quặp | đt. Táp mạnh và ngậm chặt: Cái cò mầy mổ cái trai, Cái trai quặp lại, nó nhai thịt mầy (CD). // Quấu, bám chặt với hai chân: Trèo cây, tay phăn chân quặp. // tt. Cụp xuống: Xưa nay có thế nầy đâu, Bởi chưng sợ vợ nên râu quặp vào (CD). |
| quặp | - đgt. 1. Cong gập hẳn vào trong: mũi quặp râu quặp. 2. Gập hẳn để giữ chặt: Chân tay quặp lấy cành cây. |
| quặp | đgt. 1. Cong gập hẳn vào trong: mũi quặp o râu quặp. 2. Gập hẳn để giữ chặt: Chân tay quặp lấy cành cây. |
| quặp | đgt 1. Giữ chặt lấy: Cái cò mày mổ cái trai, cái trai quặp lại lại nhai cái cò (cd). 2. Không vểnh lên: Xưa kia có thế này đâu, bởi vì sợ vợ nên râu quặp vào (cd) . 3. Giữ chặt bằng hai đùi: Quặp lấy cành cây. |
| quặp | đt. Bẻ lại, co lại: Quặp cành cây lại // Râu quặp, râu cong lại (thường cho là râu sợ vợ) |
| quặp | .- I. t. Cong xuống: Râu quặp. II. đg. 1. Nói gập cẳng vào. 2. Giữ chặt bằng hai đầu gối, hai đùi: Quặp lấy cành cây kẻo ngã. |
| quặp | 1. Co vào, cụp vào: Quặp chân lại. Râu quặp vào. Văn-liệu: Xưa nay có thế này đâu, Bởi chưng sợ vợ nên râu quặp vào (C-d). 2. Co chân mà giữ chặt vật gì: Quặp lấy thân cây mà trèo. |
Cái cò mày mổ cái tôm Cái tôm quắp lại , lại ôm cái cò Cái cò mày mổ cái trai Cái trai quặp lại , lại nhai cái cò. |
Con cò mà mổ cái trai Cái trai quặp lại mà nhai cái cò Cái cò mà mổ cái tôm Cái tôm quặp lại mà ôm cái cò. |
Cái trai mày há miệng ra Cái cò nó mổ muốn tha thịt mày Cái cò mày mổ cái trai Cái trai quặp lại muốn nhai cái cò. |
| Người đàn bà lại rơi vào trạng thái lẫn , không nghe được lời tôi nói nữa nhưng hai tay vẫn quặp chặt lấy lọ đường. |
| Giá vàng có đuôi thì cái đuôi đã quặp lại che kín chỗ đấy. |
| Biết không chém vỡ được đầu tôi , hắn liền đổi miếng ác , co gươm , quặp cổ tôi. |
* Từ tham khảo:
- quắt
- quắt
- quắt quay
- quắt quằn quặt
- quắt queo
- quắt quéo