| quan phòng | đt. Canh phòng cửa ải // (R) Giữ-gìn, phòng-vệ: Quan-phòng trộm-cướp |
| quan phòng | đgt. Phòng giữ cửa ải, biên cương. |
| quan phòng | đgt (H. quan: đóng cửa; phòng: giữ gìn) Đóng cửa để giữ gìn (cũ): Quan phòng then nhặt, lưới mau, nói lời trước mặt, rơi châu vắng người (K). |
| quan phòng | Sự phòng giữ cửa ải. Nghĩa rộng: Phòng ngữ: Đêm hôm phải quan-phòng trộm cướp. |
| Cứ cho cậu Nhiên cách ly tại nhà thoải mái , ai thắc mắc gì đã có giấy chứng nhận cách ly của cơ quan phòng chống dịch rồi ! Đoan tiếp lời chồng : Được như vậy thì còn gì bằng nữa. |
| Phải phòng chống tội phạm trong chính cơ qquan phòng, chống tội phạm. |
| Phải phòng chống tội phạm trong chính cơ qquan phòng, chống tội phạm ; phòng , chống buôn lậu , gian lận thương mại , hàng giả ngay trong chính các cơ quan có chức năng chống buôn lậu , gian lận thương mại , hàng giả Phó Thủ tướng nêu rõ. |
| Một trường hợp nhà ở biến tướng chung cư mi ni khác (tại tổ 15 , ngõ 122 Vương Thừa Vũ , phường Khương Trung , quận Thanh Xuân) , những cư dân sống trong ngõ nhỏ này vốn là những sỹ qquan phòngkhông không quân đã sinh sống ở đây hàng chục năm trời. |
| Trong bối cảnh thiên tai nặng nề như vậy , các bộ , ngành , địa phương , cơ qquan phòngchống thiên tai đã chỉ đạo quyết liệt , kịp thời , trách nhiệm. |
| Các nhà điều tra đến từ cơ qquan phòngchống tội phạm của quận Du Tiêm Vượng đã vào cuộc. |
* Từ tham khảo:
- quan phủ đi, quan tri đến
- quan phụ mẫu
- quan quả cô đơn
- quan quân
- quan quyền
- quan san