| quan quân | dt. Nh. Quan-binh |
| quan quân | - Lực lượng vũ trang của Nhà nước phong kiến. |
| quan quân | dt. Quân đội của nhà nước phong kiến. |
| quan quân | dt. Quân lính của chính-phủ. |
| quan quân | .- Lực lượng vũ trang của Nhà nước phong kiến. |
| quan quân | Quân của chính-phủ: Quan quân đi đánh giặc. |
| Ông gieo một quẻ , đoán sẽ xảy ra sự bất trắc và quan quân sẽ mất đầu chết ở một quãng đồi Tây. |
" Về sau có thám tử báo tin , đức vua mấy phen cho quan quân đến chùa đón công chúa về triềụ Công chúa nhất định không nghe. |
| Nhà vua nổi giận , truyền quan quân phóng hoả đốt chùa. |
| Không phải vô cớ mà quan quân rầm rập kéo vào nhà trói thúc ké lôi đi như vậy ? Cái gì cũng có cái lý đương nhiên của nó ! Họ là ai ? Đã làm gì ? Đã ở đâu trước khi kéo về đây ăn bám vào gia đình Hai Nhiều , ai mà biết được ! Và cả nhà Hai Nhiều ngủ yên đêm đêm , dù có nghe tiếng An thút thít khóc mỗi lần qua giếng cậu mợ xách nước. |
| Chắc họ thấy quan quân vây phá nhà tôi , nên đoán thế nào gia đình thằng Thận cũng liên lụy. |
| Mợ cũng sợ , nhưng nghĩ chẳng lẽ quan quân dưới An Thái đã lên được tận trên này. |
* Từ tham khảo:
- quan san
- quan san cách trở
- quan san muôn dặm
- quan sang cũng ở làng mà ra
- quan sang đã trải, bị mang đã từng
- quan sát