| quan quyền | dt. Quyền-hành các quan // đ Nh. Quan: Quan-quyền bệ-vệ; người ta là quan-quyền, còn mình là dân-dã |
| quan quyền | - Quyền lực của quan lại. |
| quan quyền | dt. Quyền thế, quyền hành của quan lại. |
| quan quyền | .- Quyền lực của quan lại. |
| quan quyền | Quyền của người làm quan: Quan quyền quá trọng. |
| Hỏi bọn ký lục áo dài khăn đóng à ? Hỏi bọn quan quyền hống hách à ? Tôi thà chịu chết chứ không mở miệng nhờ vả chúng nó. |
| Kiên chán ngán cái trò giả dối quan quyền , để mặc cho em gái đối đáp với ông tri áp. |
| Thế thôi , chứ xưa nay kẻ sĩ và quan quyền có bao giờ uống chung một dòng tâm sự. |
| Thực tế đã có một số ít lựa chọn không đúng dẫn tới để lọt người không đủ đức , tài vào cơ quan quyền lực của nhà nước. |
| Cả đất nước đều mong dịp này sẽ lựa chọn được những người xuất sắc nhất vào cơ quanquan quyền.c cao nhất của nhà nước , tránh tình trạng "Quốc hội là dân , dân quyết sai thì dân chịu" như nguyên Chủ tịch QH Nguyễn Sinh Hùng đã từng nói. |
| Thậm chí ở Triều Nguyễn không phải cứ xuất xứ qquan quyềntừ gia đình , dòng họ là có thể dễ dàng ra làm quan khi thiếu các phẩm chất được yêu cầu , kỳ vọng. |
* Từ tham khảo:
- quan san cách trở
- quan san muôn dặm
- quan sang cũng ở làng mà ra
- quan sang đã trải, bị mang đã từng
- quan sát
- quan sát viên