| quan phụ mẫu | dt. Quan cai trị, được coi là cha mẹ dân, theo quan niệm Nho giáo. |
Vợ chồng chị Dậu không can đảm hơn thằng Dần , vừa ló mặt lên thềm đình , đã mất vía về bộ râu của quan phụ mẫu. |
| Chúng con bảo nó thuế sắp đăng trường , nếu không đóng sẽ phải trình quan phụ mẫu , nó nói quan phụ mẫu nó cũng không cần. |
* Từ tham khảo:
- quan quân
- quan quyền
- quan san
- quan san cách trở
- quan san muôn dặm
- quan sang cũng ở làng mà ra