| quan hệ xã hội | dt (H. xã: đoàn thể; hội: họp lại) Sự gắn bó giữa những người cùng sống trong xã hội: Con người là sản phẩm của các quan hệ xã hội. |
| Việc hoàn thiện hệ thống pháp luật cần bảo đảm được các yêu cầu sau đây : Tính ổn định : Đây là yêu cầu cần thiết , bởi không thể thường xuyên đảo lộn các qquan hệ xã hộibằng việc thay đổi pháp luật. |
| Không tôn trọng các mối quan hệ của chồng Nếu một người phụ nữ làm chồng mất mặt , cản trở các mối qquan hệ xã hộicủa anh ấy sớm muộn gì cũng làm chồng thất vọng , chán nản. |
| Là người vợ yêu chồng , bạn cần biết cách hỗ trợ các mối qquan hệ xã hộicủa chồng. |
| Từ góc nhìn của một người nghiên cứu pháp luật , Đại tá , TS Nguyễn Hữu Phúc , Chủ nhiệm Khoa Nhà nước và Pháp luật (Học viện Chính trị) cho rằng , CB , ĐV của Đảng cũng là con người và có rất nhiều mối qquan hệ xã hội. |
| Mạng Internet đã kết nối quá trình sản xuất , sinh hoạt và tư duy của con người... Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức , hoạt động chủ yếu của nền kinh tế ấy là sử dụng và sản xuất tri thức đã làm thay đổi sự tương tác giữa con người và con người trong sản xuất , phân phối , tiêu dùng và trong mọi qquan hệ xã hộikhác , kể cả quan hệ giữa nhà nước và công dân , giữa các chủ thể lãnh đạo , quản lý và đối tượng lãnh đạo , quản lý. |
| Bạn mất dần bạn bè Ngoài tình yêu , mỗi người đều cần có những mối qquan hệ xã hộikhác như bạn bè , đồng nghiệp , người có cùng đam mê , sở thích. |
* Từ tham khảo:
- tự-căn
- tự-hoạch
- tự-loại
- tự-mẫu
- tự-mê
- tự-nghĩa