| tự hoạch | dt. Nét chữ, những nét họp thành một chữ. |
| Bà Lê Kim Dung Giám đốc Quốc gia Tổ chức CARE Quốc tế (áo trắng) điều hành cuộc thảo luận bàn tròn về nâng quyền kinh tế cho phụ nữ vùng DTTS Tại hội thảo , bà Lò Thị Phong ở xã Chiềng Chung , huyện Mai Sơn (Sơn La) cho biết : Gia đình tôi trồng cà phê gần 10 năm , được Hội khuyến nông xã tập huấn về kỹ thuật chăm sóc cây cà phê nhưng chúng tôi gặp nhiều khó khăn do thời tiết , giá cả bấp bênh , thiếu vốn đầu tư và chưa biết ttự hoạchtoán. |
| Nếu những năm 20 , bạn cần đổi thay để tìm thứ mình hợp với mình , thì 30 , bạn lại cần thay đổi để ttự hoạchđịnh tương lai sau này. |
* Từ tham khảo:
- a-ma-nác
- a-ma-tơ
- a mam
- a-măng
- a mẫu
- a-me-ri-xi