| tự căn | dt. Gốc chữ, chữ gốc, tiếng gốc của một danh-từ kép: Tu là tự-căn của tiếng tu-chính-án. |
| Xét lại tự căn , để tức là xét lại cả bản chất cuộc đời mình. |
| Trò chuyện với ta là một bài thơ hay mà chính anh tự nói với bản thân mình , đó là lời ttự căndặn với lòng mình rằng : hãy sống bằng nhiệt huyết , bằng tình yêu của tuổi trẻ , sống và làm những gì mình thích , mình chọn ; đừng bon chen , châm chọc , muộn phiền Điệp khúc Thôi thì ta muộn phiền làm gì ! |
| Lexus ES 2019 công bố giá bán chính thức , chỉ từ 918 triệu VNĐ Tính năng này rất hữu ích , khi hệ thống giám sát điểm mù phát hiện một phương tiện mà lái xe không trông thấy , DOM sẽ biết điều đó và ttự cănchỉnh góc để gửi hình ảnh tới màn hình trong xe. |
| Trong quá trình di chuyển , xe ttự cănlàn , chủ động rẽ trái/phải theo vạch đường cũng như xác định đối tượng trên đường và băng qua đường để tự động phanh và vòng tránh vật cản. |
| Với khả năng ttự cănlàn , chủ động rẽ trái/phải theo vạch đường , xác định đối tượng trên đường và băng qua đường theo công nghệ học máy , tự động phanh và vòng tránh vật cản , năng lực công nghệ xe tự lái của FPT đang hướng tới cấp độ 2 trên 5 cấp độ của SAE (Hiệp hội kỹ sư ôtô Hoa Kỳ). |
* Từ tham khảo:
- bi-ki-ni
- bi kí
- bi kịch
- bi luỵ
- bi-mút
- bi-nô-ctan