| quần bò | tt. Quần may theo kiểu Âu, may bằng vải dày: Chiếc quần bò bó sát người o quần bò thụng. |
| quần bò | dt Quần kiểu âu may bằng thứ vải rất dày: Nó nằng nặc đòi mẹ mua cho một cái quần bò để đi cắm trại. |
Em mặc quần bò và chiếc áo thun đen. |
| Vậy mà khi tôi xuất hiện với quần bò áo phông , họ lại bảo là không được , phải mặc quần lửng cho giống du khách. |
| Đồ đạc tôi đi quen rồi chẳng có gì chuẩn bị : vài cái áo phông , một cái quần bò. |
Tóc búi gọn sau gáy , mặc áo len và quần bò trong tiết trời se lạnh , Chanira trông khác hẳn với những bức ảnh trang nghiêm trong bộ đồ lễ vẫn còn treo trong phòng. |
Gã trai không trả lởi , chỉ giương to đôi mắt màu tro nhìn theo cái dáng con gái mặc áo phông xanh viền trắng thả gọn trong chiếc quần bò nhung màu nâu đậm đang khuất dần xuống dốc. |
| Kim Chi bận chiếc áo hoa vằn đen , tóc búi gọn , mặc một chiêquần bòbò bó sát chân. |
* Từ tham khảo:
- quần chùng áo dài
- quần cụt
- quần cư
- quần dài ăn mắm thối, quần đến đầu gối thì ăn mắm tươi
- quần đảo
- quần hệ