| quạc | đt. Há to miệng: Quạc miệng ra mà mắng người |
| quạc | dt. (động): X. Vạc (động) |
| quạc | - Tiếng vịt kêu. |
| quạc | - đg. Há to mồm một cách thô bỉ để nói, cãi, khóc...: Quạc mồm ra mà gào. |
| quạc | dt. (Chim) vạc. |
| quạc | đgt. 1. Từ mô phỏng tiếng vịt kêu. 2. Há to mồm ra mà nói: quạc mồm ra chửi rủa. |
| quạc | .- Tiếng vịt kêu. |
| quạc | .- đg. Há to mồm một cách thô bỉ để nói, cãi, khóc...: Quạc mồm ra mà gào. |
| quạc | Chim vạc. |
| quạc | Há to mồm ra mà nói: Quạc miệng ra mà mắng người ta. |
| Tại tin người hay dại gáỉ Hoa bên đường cứ tưởng là dễ hái , ai ngờ bị vố gai quạc cho đau tứa máu. |
* Từ tham khảo:
- quách
- quách
- quạch
- quai
- quai
- quai bị