Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quả vị
dt. (Phật): Địa-vị các bậc đã thành chánh-quả, tức đã giác-ngộ, siêu-thoát, thành Phật
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tu-hiền
-
tu-hiềng
-
tu-học
-
tu-kiều
-
tu-kỷ
-
tu-nhà
* Tham khảo ngữ cảnh
Vị tỳ kheo lúc này đột nhiên tỉnh ngộ , từ đó tĩnh tâm suy ngẫm , chuyên cần tinh tấn , cuối cùng chứng đắc q
quả vị
La Hán.
Kết q
quả vị
trí làm cầu chỉ xê dịch 200m so với vị trí cũ và chỉ phải di dời 5 hộ dân tiết kiệm vốn đầu tư 40 tỉ đồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quả-vị
* Từ tham khảo:
- tu-hiền
- tu-hiềng
- tu-học
- tu-kiều
- tu-kỷ
- tu-nhà