| bấm giờ | đt. Tìm giờ trong hàng chi ngang với giờ đồng-hồ: Thử bấm giờ coi phải mười giờ đêm là giờ hợi không; Bấm giờ coi nó sanh nhằm giờ nào // Tính tốc-độ trong các cuộc thi chạy với đồng-hồ có kim chỉ giây (sao) thật đúng: Bấm giờ coi nó chạy mất mấy giây; Người bấm giờ (chronométrer). |
| bấm giờ | đgt. 1. Xác định giờ mở đầu và kết sự việc, ở trên đồng hồ một cách chính xác: Trọng tài bấm giờ cho các vận động viên điền kinh thi chạy. 2. Tính ngày giờ tốt xấu, mê tín: bấm giờ khởi hành. |
| bấm giờ | đgt 1. Đặt ngón tay cái vào các đốt những ngón tay khác để, theo mê tín, tính xem giờ xảy ra việc gì tốt hay xấu: Lúc bà vợ tắt nghỉ, ông ấy bấm giờ ngay. 2. Theo dõi trên đồng hồ để xác định thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc một quá trình: Trọng tài bấm giờ khi vận động viên về tới đích. |
| bấm giờ | đg. Bấm đốt ngón tay mà tính theo thuật số để xem lúc nào nên làm việc gì, hoặc xem giờ sinh hay giờ chết tốt hay xấu, lành hay giữ, theo mê tín. |
| Khi thì ông thầy bắt chạy một đoạn ngắn , ông thầy bấm giờ. |
| Tay lái lắp thêm trợ lực , gắn hệ thống GPS và bbấm giờ. |
| Trong thế giới đồng hồ , tứ đại complications (các chức năng ngoài chỉ giờ , phút và giây) gồm : điểm chuông , bbấm giờthể thao kép , lịch vạn niên và tourbillon. |
| Màn hình này hiển thị những thông tin như lực G , công suất/mô men xoắn động cơ và đồng hồ bbấm giờ. |
| Quả nhiên không trái với suy nghĩ của Thu , ngay sau đó anh đã bấm ngày , bbấm giờđể. |
| HLV Miura quan sát các cầu thủ U.23 Việt Nam trong phần chạy bbấm giờ Ảnh : Khả Hòa Như ngày đầu tại Gò Đậu , buổi tập hôm nay (22.12) các trợ lý của HLV Miura đến sớm để tập cho các cầu thủ chấn thương như Tuấn Anh , Xuân Trường , Văn Thành cùng 4 thủ môn. |
* Từ tham khảo:
- bấm ngọn
- bấm ra sữa
- bấm số
- bậm
- bậm
- bậm bạch