| bấm số | đt. Bói quẻ đoán số-mạng: Đi thầy bấm số. |
| bấm số | đgt. Tính trên đầu ngón tay để đoán định số mệnh trong tương lai, theo phép tử vi: nhờ thầy tử vi bấm số cho. |
| Em run rẩy bấm số điện thoại của anh. |
Nàng nhấc máy bấm số nhà anh. |
| Có khi giữa đêm má giựt ngược giựt xuôi đòi con Híp bấm số mà gọi cho Thêu bằng được chỉ để nhắc cô dăm ba chuyện vụn vặt. |
| Nhác thấy , Hà vừa rút điện thoại bbấm sốthì chuông máy của Thành reo. |
| Khi chị M. gọi đến số điện thoại vừa được cho thì gặp tổng đài tự động yêu cầu chị bbấm số0 để được hướng dẫn. |
| Khi trở lại Hà Nội , đã bao đêm tôi thao thức nhớ em , bao lần cầm điện thoại bbấm sốem rồi lại thôi. |
* Từ tham khảo:
- bậm
- bậm
- bậm bạch
- bậm bạp
- bậm bịch
- bậm trợn