| bậm trợn | Nh. Bặm trợn. |
| bậm trợn | tt Nói trẻ em mập mạp: Nuôi con được bậm trợn thế này, bố mẹ cũng vui mừng. |
| bậm trợn | t. (đph). Nói trẻ nhỏ khoẻ mạnh chắc chắn. |
| Ông Tuyết chọn toàn dân bậm trợn được quen thân từ trước. |
| Có khi hắn ngúc ngoắc đầu vẻ khó chịu , hoặc nói giả cách bậm trợn : "à , má nghe lời Việt cộng dụ tôi hả?". |
| Con bé thỏ thẻ : Dì út nấu cơm cho con ăn đó hả? Quyên day lại bậm trợn.n : Nấu cho màỷ Không ở nhà với ngoại , vô đây cơm gạo đâu mà cho mày ăn. |
* Từ tham khảo:
- bân hân
- bân nhân
- bân rân
- bần
- bần
- bần