| bậm | bt. Tà ra, mở ra: Viết bậm ngòi, rễ bậm đất. |
| bậm | Nh. Bặm. |
| bậm | tt. 1. (Cây, Cành cây) to ngang, mọng nước: Cây bậm o Mầm cây bậm o Giá bậm cây. 2. Mập, chắc: Thằng bé bậm thật. |
| bậm | tt 1. Mập mạp: Dạo này trông cháu bậm ra. 2. Nói cây cối có bộ phận mọng nước: Cây đâm rễ khá bậm. |
| bậm | t. 1. Nói cây cỏ hay bộ phận cây cỏ to về bề ngang và mọng nước. Rễ bậm. 2. Nói trẻ nhỏ mập mạp. |
| Một ý nghĩ muốn rời bỏ cái đời bụi bậm ở chốn tỉnh thành này , trở về với công việc ở thôn quê. |
| Diên nhớ lại cái quang cảnh u ám buổi trưa : những thợ thuyền đầy bụi bậm , những bộ quần áo bẩn thỉu , cả căn phố đen với vết than và nhất là cái nhà máy sừng sững dưới các bức tường loang lổ. |
| Cậu bậm môi lại , ráng thản nhiên phủi quần áo. |
| Nhạy lắm. Có lẽ bùi nhùi xấu không chừng ! Lãng bậm môi lại |
| Có cần mách cha không ? Lãng bậm môi lại , giọng nói giận dữ : Sao lại không. |
| Lợi bậm môi , cắm cúi đi qua nhà học , thẳng xuống phía bếp nhà ông giáo. |
* Từ tham khảo:
- bậm bạch
- bậm bạp
- bậm bịch
- bậm trợn
- bân hân
- bân nhân