| bấm gan | đt. Giữ lấy can-đảm, làm dạn: Bấm gan chịu trận. |
| bấm gan | đgt. Cố kìm nén tức giận, không để lộ cho ai biết: bấm gan ngồi nghe hắn nói còn hơn cả cực hình. |
| bấm gan | đgt Nén giận mà chịu đựng: Người mẹ chồng mắng mỏ, chị ấy cứ bấm gan không cãi lại. |
| bấm gan | dt. Nén giận. |
| bấm gan | đg. Nén giận mà chịu đựng. |
| Lúc đầu hình như chị định bấm gan cố chịu , nhưng chỉ giây lát , thì thấy đau như đứt ruột , không thể nào mà chịu được nữa , chị phải mếu khóc , vái lia , vái lại : Cháu lạy hai ông ! Hai ông tháo ra cho cháu ! Biên lệ ra bộ đắc sách : Mẹ mày ! Đã biết cái lối cùm treo của chúng ông chưả Rồi hắn tháo chốt , nâng cây gỗ trên cho chị rút hai chân ra , và hắn hỏi : Thế nào , bây giờ mày đã chịu đi hay chưả Chị Dậu vẫn còn mếu máo : Cháu xin vâng lời hai ông. |
* Từ tham khảo:
- bấm gan bấm bụng
- bấm giờ
- bấm ngọn
- bấm ra sữa
- bấm số
- bậm