| quả phúc | dt. Sự thành-tựu về việc phúc (phước): Vê tròn quả-phúc |
| quả phúc | - Kết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo. |
| quả phúc | dt. Kết quả của việc làm phúc, theo quan niệm Phật giáo. |
| quả phúc | dt Kết quả của sự làm phúc, theo Phật giáo: ấy là quả phúc nên vo cho tròn (Tú-mỡ). |
| quả phúc | dt. Kết quả tốt đẹp, hạnh-phúc của việc trước kia. |
| quả phúc | .- Kết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo. |
| quả phúc | Sự thành-tựu về việc phúc: Vê tròn quả phúc. |
| Nhưng tôi muốn tả cái tâm tình công chúa lúc bấy giờ đương phân vân nửa muốn quay về nơi đế đô vì sơ cha mẹ nhớ thương , nửa muốn ở lại mà tu thành quả phúc. |
| Cô sống thành thì sẽ nhận được quả phúc. |
| Tôi đã sống thành mà có nhận được quả phúc đâu. |
| Cũng không bao giờ tôi quên những buổi đi chơi hàng đàn , hàng lũ , đứa nào cũng ăn vận như đứa nào , một cái áo vải thâm , chân giẫm đất , đi hàng hai một đứa bé nhất đi đầu , đứa to đầu nhất đi cuối cùng , chúng tôi diễu các phố xá để cho xã hội nhìn chúng tôi như nhìn những con vật kỳ lạ , hoặc là lấy làm tự hào rằng đã vê tròn được cái quả phúc cứu sống chúng tôi. |
| Chậm nhất đến hết ngày 15.8 , các cụm thi phải hoàn tất việc chấm thi và trả kết qquả phúckhảo. |
| Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển ĐH , CĐ , nếu kết quả thi thay đổi sau khi phúc khảo sẽ được nhận thêm giấy chứng nhận kết quả thi đã cập nhật kết qquả phúckhảo. |
* Từ tham khảo:
- quả tang
- quả táo lành không lìa cành rơi xuống
- quả thật
- quả thế
- quả thực
- quả thực