| phòng chừng | đt. Giữ chừng, không bỏ lảng, cũng không quan-tâm lắm |
| Trong không khí ngột ngạt tưởng như muốn ngưng thở của căn phòng chừng mười mét vuông bày chật những bức tranh dang dở. |
| Mặc dù đã quá giờ quy định nhưng khoảng 200 nam thanh , nữ tú vẫn có mặt tại đây với cảm giác lắc lư , mùi rượu , thuốc lá nồng nặc trong căn pphòng chừng100m2 Trong số này , không ít dân chơi với những khuôn mặt búng ra sữa , trên người khoác những bộ áo quần thiếu vải , hở hang. |
| Thế là tôi lại đuổi anh lòng vòng quanh pphòng chừngvài chục phút , cho tới khi mỏi dã chân mới lại ngồi vào bàn làm việc tiếp. |
* Từ tham khảo:
- cụng độ
- cụng mặt
- cuốc
- cuốc
- cuốc
- cuốc bàn