| phòng chờ | dt Nơi ở cơ quan phải ngồi đợi đến lượt mình được giải quyết công việc: Đến cơ quan chậm, nên phải ngồi lâu ở phòng chờ. |
| Vẫn cứ phải nằm phòng chờ. |
| Chỉ đến khi Hoan ne được đàn khỉ chạy vào phòng chờ , phông từ cánh gà kéo ra để thay tiết mục khác thì tiếng vỗ tay mới hết. |
| Tôi đứng dậy chạy ngay vào phòng chờ biểu diễn với Hoan. |
| Chuyện bắt đầu từ 10h tối ngày 7/2/2017 , cảnh sát kiểm tra định kỳ tại pphòng chờga tàu hỏa tại Hà Khẩu. |
| Cảnh sát từ đó đã bắt được 4 người trong pphòng chờ. |
| Ngoài ra việc cải tạo , mở rộng thêm sảnh B với các hạng mục như khu vực làm thủ tục , pphòng chờ, phòng cách ly , mở thêm một cửa ra máy bay nâng công suất phục vụ tăng thêm 30%. |
* Từ tham khảo:
- phục chế
- phục chức
- phục cổ
- phục dịch
- phục dược
- phục dược bất như giảm khẩu