| phục chức | đt. Cho làm lại chức cũ: Xét ra vô-tội nên được phục-chức |
| phục chức | - Được phong lại chức cũ sau khi đã bị cách. |
| phục chức | dt. Phục hồi, phong lại chức vụ cũ. |
| phục chức | đgt (H. phục: lại lần nữa; chức: chức vị) cho giữ lại chức vị cũ sau khi bị cách chức: Kiều-công xưa mắc tội oan, trẫm cho phục chức làm quan Đông-thành (LVT). |
| phục chức | bt. Được chức cũ. |
| phục chức | .- Được phong lại chức cũ sau khi đã bị cách. |
| phục chức | Lại được chức cũ: Quan bị cách được phục chức. |
| Vua Tấn xuống chiếu cho phục chức , phong cho Hoàng tước Uyển Lăng hầu , lại đổi làm Quán quân tướng quân. |
| Phụng Thế dùng mưu kế thoát về , được phục chức như cũ. |
| Cho Thị ngữ sử Nguyễn Vĩnh Tích được phục chức. |
Vua bèn cho phục chức. |
Cho Bùi Ư Đài được phục chức Đồng tri môn hạ tả ty sự , tước Trí tự , thành tri Tây [42a] đạo quân dân bạ tịch như cũ. |
Đến đây , ốm nặng , được khôi phục chức cũ. |
* Từ tham khảo:
- phục dịch
- phục dược
- phục dược bất như giảm khẩu
- phục hành
- phục hiện
- phục hoá