| phòng ăn | dt. Gian nhà có đặt bàn ghế sẵn, để người trong nhà dùng bữa hằng ngày |
| phòng ăn | - dt Nơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn: Nhà có phòng ăn tươm tất; Phòng ăn của kí túc xá. |
| phòng ăn | dt Nơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn: Nhà có phòng ăn tươm tất; Phòng ăn của kí túc xá. |
| Rồi chàng chẳng biết nghĩ sao , Chương ấn mạnh chiếc khăn vào túi quần , chép miệng đi sang phòng ăn. |
Trong phòng ăn tôi cố tình nán lại trước quầy lễ tân để cho mọi người sắp xếp xong chỗ ngồi. |
| Các bé mặt ngơ ngác không biết chuyện gì đang diễn ra , nhưng vốn nghe lời , các bé ngoan ngoãn ngồi thành hàng trong căn phòng mọi khi được dùng là phòng ăn kiêm phòng học. |
| Và một trong hai căn phòng ấy cái ở tầng ba chứ không phải cái ở tầng tư kiêm luôn mấy việc : phòng ăn , phòng ngủ , phòng tiếp khách. |
| Chúng tôi băng qua hai căn phòng khá rộng anh Khánh bảo đó là phòng khách và phòng ăn của chúng tôi rồi leo lên một cầu thang hình vòng cung nằm sát tường. |
| Mẹ bạn kê một cái bàn tròn ngay giữa lối đi dọc các chậu hoa làm phòng ăn. |
* Từ tham khảo:
- diễm phúc
- diễm tình
- diễm tuyệt
- diệm
- diên
- diên