| phò hộ | đt. (truyền): Che-chở, giúp-đỡ, ban ơn: Trời Phật phò-hộ, thánh-thần phò-hộ, ông bà phò-hộ cho tai qua nạn khỏi |
| Mẹ thắp nhang đứng trước bàn thờ chồng , lâm râm khấn : Ông sống khôn thác thiêng , phen này ráng phò hộ cho sắp con cháu của ông được tai qua nạn khỏi... Mẹ xá xá mấy cái rồi cặm nhang vào chiếc lư hương đặt trên bàn thờ. |
* Từ tham khảo:
- khiêm cung
- khiêm nhường
- khiêm nhượng
- khiêm tốn
- khiểm
- khiếm