| phiêu dạt | Nh. Phiêu bạt. |
| phiêu dạt | bt. Nht. Phiêu bạt. |
Độ nhìn Dũng thương hại cho bạn bấy lâu sống cuộc đời gian nan , vất vả , phiêu dạt khắp bốn phương trời. |
| Nhờ vậy , làng xóm tụ hội , khỏi ai bị buộc phải trốn tránh , phiêu dạt. |
| Tôi ở nơi xa phiêu dạt đến đây. |
| Trong khi hát , tôi nhìn lên bầu trời , dõi theo những cụm mây trắng đang lững lờ trôi cuối chân trời xa và thấy tâm hồn mình như đang phiêu dạt. |
| Chỉ biết rằng , khi Hồ Thị Thu mỗi ngày có bạn trai đến đưa rước rộn ràng và âu yếm thì cả Mạc Phụ lẫn Vũ Hợi đều bỏ xứ pphiêu dạtvào Sài Gòn. |
| Do không nằm trong kế hoạch sử dụng của HLV Jose Mourinho , tiền vệ trẻ Andreas Pereira đã phải pphiêu dạtsang La Liga. |
* Từ tham khảo:
- phiêu du
- phiêu lãng
- phiêu lưu
- phiêu tán
- phiếu
- phiếu