| phía | dt. Mé, bề, tiếng chỉ hướng lấy mình hay một vị-trí mào làm căn-cứ: Phía dưới, phía trên, phía mặt, phía trái; từ phía, từ bề bốn phía // Bên, đàng, tiếng chỉ nhóm người: Phía bên nội, phía bên ngoại, phía chồng, phía vợ; Phía anh ít, phía tôi đông mà cự nỗi gì |
| phía | - dt. 1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một vật chuẩn nhất định, trong sự đối lập với các vị trí, hướng khác: phía trước mặt phía ngoài đường phía bên kia sông. 2. Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác: ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng. |
| phía | dt. 1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một vật chuẩn nhất định, trong sự đối lập với các vị trí, hướng khác: phía trước mặt o phía ngoài đường o phía bên kia sông. 2. Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác: ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau o Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng. |
| phía | dt Mé; Bên: Luôn luôn phải đứng về phía quần chúng (HCM). |
| phía | dt. Mé, bên bề: Phía trong, phía ngoài // Phía phải. Phá dưới. Phía sau. Phía trên. Phía trước. |
| phía | .- d. Đàng, mé, bên: Phía trước; Phía trên. |
| phía | Mé, bên, bề: Phía tả, phía hữu. Phía trên, phía dưới. |
| Trong lúc chờ đợi mà thấy con về , bao giờ bà cũng chỉ có một câu nói như để mắng yêu con : Gớm , mày làm tao mong sốt cả ruột ! Gần Ô Cầu Giấy từ pphíaHà Nội đi xuống , xế bên phải chừng 100 thước tây , một toà nhà làm theo lối mới. |
| Lúc đó thì nàng chỉ còn là một chiếc bia chịu đạn , trốn tránh pphíanào cũng bằng thừa. |
| Ở phía xa có tiếng trống và tiếng kèn thổi một cách vội vàng. |
Chàng bước nhanh về phía đám ma. |
Trương chưa kịp trả lời thì một thiếu nữ đội mấn đi lại phía chàng và Hợp đứng. |
| Ởmột chiếc cửa sổ ở về phía rào sắt có tua màu đen trắng. |
* Từ tham khảo:
- phích
- phích
- phích
- phích
- phịch
- phiếm