| phích | tt. X. Phếch |
| phích | bt. Lọc, bình lọc: Cái phích nước (filtre). |
| phích | - d. Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan. - d. Phiếu ghi tên sách ở thư viện. - d. Cái dùng để cắm vào ổ nối với dòng điện mà lấy điện. |
| phích | Bình bằng thuỷ tinh hoặc kim loại, tác dụng giữ nguyên nhiệt độ nóng hoặc lạnh ở trong: phích đựng nước sôi o phích đá. |
| phích | dt. Dụng cụ để cắm vào ổ điện, nối dòng điện đến với đồ dùng điện: mua chiếc phích điện. |
| phích | (fiche) dt. Phiếu các kích cỡ khác nhau, thường miêu tả đặc điểm sách báo, tư liệu nào đó: tra phích thư mục. |
| phích | (filtre) dt. Đồ dùng để lọc, phun. |
| phích | dt (Pháp: fiche) Phiếu ghi tên sách ở thư viện: Nhớ số phích thì dễ tìm sách. |
| phích | dt (Pháp: fiche) Vật dùng để cắm vào ổ điện: Nước sôi quá rồi, rút phích ra. |
| phích | dt Bình thuỷ tinh có tráng thuỷ ngân, có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ nước sôi được nóng lâu hay nước đá chậm tan: Phần thưởng thi đua của cơ quan là một cái phích và một số tiền. |
| phích | dt. Do tiếng Pháp filtre phiên âm ra. |
| phích | .- d. Bình thuỷ tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan. |
| phích | .- d. Phiếu ghi tên sách ở thư viện. |
| phích | .- d. Cái dùng để cắm vào ổ nối với dòng điện mà lấy điện. |
| Cậu liên lạc pha nước vào phích rồi bê chậu bát đi rửa. |
| Một phích mặt đá hai lít rưỡi , cái gạt tàn thuốc lá cũng bằng sứ , lọ đựng chè bằng sành màu nâu. |
| Đun nước pha vào phích , vào trái bếp hút điếu thuốc lào (chiếc điếu cày đã tìm chỗ dấu từ tối hôm trước). |
| Hết sửa soạn tã lót , màn chụp , quần áo , giày tất sơ sinh đến cái chai đựng sữa , phích nửa lít giữ cho sữa nóng , xoong quấy bột , rồi bóng bay , ngựa gỗ , búp bê. |
| Những ca bát , chai lọ đầy lủng củng ở hai chiếc làn nhựa , còn phải treo trên ghi đông nải chuối , một cặp lồng , phía sau xe buộc chậu nhôm , khoác trên người túi cam và tay trái cầm phích đựng nước sôi. |
| Đứa cháu ngủ ở chiếc giường một còn ba người ở chiếc giường đôi bừa bộn tã lót , chai , phích sữa , chậu đựng tã , lọi để ”hứng chim“ khi đái , không còn chỗ để mà cựa mình , mà thở. |
* Từ tham khảo:
- phiếm
- phiếm chỉ
- phiếm du
- phiếm đàm
- phiếm luận
- phiên