| phiếm | bt. Linh-đinh, bình-bồng: Phiếm du // Bao-đồng, bông-lông, không ăn thua vào đâu: Bàn phiếm, chơi phiếm, chuyện phiếm // Rộng mênh-mông: Phiếm-ái |
| phiếm | - t. ph. Không thiết thực, không có mục đích: Chuyện phiếm; Chơi phiếm. |
| phiếm | tt. (Trò chuyện, chơi đùa) linh tinh, không thiết thực, không đâu vào đâu: chỉ toàn nói chuyện phiếm o Đừng có làm những trò phiếm đó nữa. |
| phiếm | tt, trgt Không có mục đích; Không thiết thực: Nói chuyện phiếm với nhau (NgTuân); Đi chơi phiếm. |
| phiếm | đt. 1. Nổi bồng bềnh. Ngb. bông lông, không nhứt định: Bàn phiếm. Chuyện phiếm. |
| phiếm | .- t. ph. Không thiết thực, không có mục đích: Chuyện phiếm; Chơi phiếm. |
| phiếm | 1. Nổi bồng bềnh. Nghĩa bóng: lông bông không thiết thực: Bàn phiếm. Chơi phiếm. Văn phiếm. 2. Rộng mông mênh: Phiếm ái. |
| Mới trông ai cũng biết là chủ nhân không thích những vật trang điểm phù pphiếmvà chỉ nghĩ đến lợi riêng trong nhà. |
| Cái cảnh xa hoa phù phiếm ê chề trong giấc mộng vừa qua chợt di vụt qua trong trí của chàng... Anh làm sao vậy ? Nói anh đừng giận , chứ em trông anh cứ như là người điên vậy ! Mà Mạc nói cũng chẳng xa sự thật bao nhiêu. |
| Chàng thầm thương hại Minh vướng vào vòng truỵ lạc tại một nơi phù phiếm , khác hẳn với mái gia đình tuy quê mùa nhưng êm đềm chân thật của bạn chàng. |
Huy cười : Thôi , chuyện phiếm mãi. |
| Một bọn sáu anh quây quần nói chuyện phiếm : luôn luôn thốt ra những lời tục tĩu , kế tiếp liền những dịp cười ngây ngô. |
| Tuy không có tiền để mua những thứ đó , nhưng trông ngắm không cũng đủ cho Hiệp hưởng mấy cái vui thú của những cuộc đi chơi phiếm. |
* Từ tham khảo:
- phiếm du
- phiếm đàm
- phiếm luận
- phiên
- phiên
- phiên