| phiếm chỉ | - Chỉ một cách rộng rãi, không cụ thể, rõ rệt. |
| phiếm chỉ | đgt. Chỉ chung chung, thiếu cụ thể: lối nói phiếm chỉ o đại từ phiếm chỉ. |
| phiếm chỉ | đgt, tt (H. chỉ: trỏ) chỉ một cách chung chung không có đối tượng cụ thể: Đại từ phiếm chỉ. |
| phiếm chỉ | .- Chỉ một cách rộng rãi, không cụ thể, rõ rệt. |
(27) Trương và Lý ở đây chỉ là những tên phiếm chỉ , do câu "Trương lang phụ nhi Lý lang thê" (Đàn bà của chàng họ Trương nhưng lại là vợ chàng họ Lý) , ý nói người đàn bà không chuyên nhất. |
| Vì thế sau trong văn chương Dương Thành , Hạ Sái dùng để phiếm chỉ các vương tôn công tử. |
| Như vậy Côn Lôn là một sự phiếm chỉ , khó có thể xác định đó là cư dân một nơi nào ở Đông Nam Á hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- phiếm đàm
- phiếm luận
- phiên
- phiên
- phiên
- phiên