| phịch | trt. Tiếng va chạm của vật mềm mà nặng: Vỗ bụng phình-phịch, ngồi phịch xuống đất, dáng đi phục-phịch, técái phịch |
| phịch | - đgt, trgt Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm: Một người đàn bà đặt phịch một cái thúng cắp ở nách xuống đất (Ng-hồng). |
| phịch | tt. Có âm thanh trầm, nặng như tiếng của vật nặng buông xuống bề mặt: ngồi phịch xuống ghế o đặt phịch gánh xuống đất. |
| phịch | đgt, trgt Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm: Một người đàn bà đặt phịch một cái thúng cắp ở nách xuống đất (Ng-hồng). |
| phịch | dt. Tiếng vật gì rơi nặng xuống hay để xuống mạnh. |
| phịch | .- Tiếng không vang của một vật nặng từ trên rơi xuống: Đặt gánh gạo phịch xuống đất. |
| phịch | Nói tiếng kêu của vật nặng bỏ xuống, để xuống: Ngồi phịch xuống giường. Đỗ cái gánh phịch xuống đất. |
Vẻ mặt buồn rầu , dáng điệu uể oải , Tuyết vào phòng khách ngồi phịch xuống cái ghế nệm dài. |
| Một người con gái bán bánh và trầu nước , đặt phịch cái thùng xuống thềm mời cô : Cô xơi bánh giò nhé ? Mai lắc đầu từ chối , cô nhớ đến số tiền trong túi tất cả cơ nghiệp còn hai đồng bạc. |
| Nhà tôi ở phố H... Mai tiễn bà Án ra tới cổng rồi quay vào trong nhà ngồi phịch xuống ghế , bưng mặt khóc. |
| Bà vờ hỏi Lộc : Con sao thế ? Lộc không nghe rõ...Bà lại hỏi : Con ốm đấy à ? Lộc ngồi phịch xuống ghế bưng mặt khóc nức nở : Bẩm mẹ...con... Bà Án lại gần an ủi : Con có điều gì cứ nói cho mẹ hay , can chi lại để bụng cho thêm khổ. |
| Bỗng Lộc ngồi phịch xuống ghế , bưng mặt khóc. |
Bà phán ngồi phịch xuống sập và thét càng to : À ông lại còn giấu giếm cho con ông ! Nó nói xấu tôi với ông. |
* Từ tham khảo:
- phiếm chỉ
- phiếm du
- phiếm đàm
- phiếm luận
- phiên
- phiên