| phịa | đt. (lóng) Bịa, phơi, tức bày-đặt ra và cho mọi người biết cho vui: Chuyện phịa; Phịa chơi |
| phịa | đgt. Bịa: Cậu phịa giỏi thật đấy o Chúng phịa hết chuyện này đến chuyện khác. |
| phịa | đgt Bịa chuyện một cách trắng trợn: Chuyện ấy là nó phịa ra đấy. |
| Thế đấy. phịa ! Hoàn toàn phịa ! Mác két nào viết bậy bạ thế |
Câu chuyện phịa của thằng Bắp Rang tất nhiên chẳng ai tin , nhưng chuyện nhầm lẫn nhỏ Kiếng Cận qua bạn và ngược lại thì nhiều người vấp phải. |
Trời đất ! Ria Mép giật bắn Sao mày lại nói thế? Mặt Mụn tặc lưỡi giải thích : Tụi mày chẳng phịa ra chuyện tao thường xuyên nghỉ học là gì. |
Mẹ bạn nghe giọng lạ , hỏi : Con là bạn học với Tóc Bím hả con? Bị cuộc đối thoại với mẹ Hột Mít ám ảnh , Mặt Mụn sợ run , phịa : Dạ , bạn cùng lớp ạ. |
Thế con tên gì? Mặt Mụn phịa tiếp : Dạ , con tên... Ria Mép ạ. |
| Bây giờ thì bạn tin rằng Răng Chuột không phịa chuyện. |
* Từ tham khảo:
- phích
- phích
- phích
- phịch
- phiếm
- phiếm chỉ