| phí thủ tục | Khoản phí thường thể hiện bằng số phần trăm mà một tổ chức (như ngân hàng, bưu điện, hải quan...) thu của khách hàng mỗi khi làm một dịch vụ cho họ. |
| Ngay cả với những chính sách hỗ trợ cho doanh nghiệp vừa và nhỏ , trên thực tế , trong rất nhiều khảo sát của các cơ quan quản lý nhà nước và các hiệp hội , số doanh nghiệp phàn nàn về chi pphí thủ tụcđể nhận được các chính sách hỗ trợ thường khá cao. |
| Bên cạnh đó , để đăng ký hợp đồng XK sản phẩm cá tra , DN cần chuẩn bị khá nhiều giấy tờ và bổ sung nguồn nhân lực thực hiện , việc này sẽ gây tốn kém thêm thời gian và chi pphí thủ tụchành chính cho DN. |
| Để được nhận giải , chị Lợi phải trả một số cước phí vận chuyển và tiền pphí thủ tụcnhận thưởng. |
* Từ tham khảo:
- phí tín dụng
- phí tổn
- phí tử
- phị
- phìa
- phìa tạo