| phìa | - d. Cường hào cai trị một tổng của dân tộc Thái thời trước. |
| phìa | dt. Người đứng đầu cai trị một mường ở vùng Thái trước Cách mạng tháng Tám. |
| phìa | dt Cường hào cai trị một tổng của dân tộc Thái thời xưa: Một hôm thằng phìa dẫn đội Tây đến (NgĐThi). |
| phìa | .- d. Cường hào cai trị một tổng của dân tộc Thái thời trước. |
| Xứ Thái tự trị được tổ chức như một nhà nước thu nhỏ bao gồm các cơ quan hành chính , lập pháp , tư pháp , ngân hàng , hội đồng dân biểu toàn xứ gồm hơn 70 nghị viện đại diện cho các sắc tộc xuất thân từ tri châu , trưởng phó pphìatạo ở các địa phương. |
| Theo đó , Đèo Văn Toa là Pphìatạo nhưng hiếm con , lo không có người nối dõi nên đã theo bói toán và phải xin con của người Lự về nuôi , đặt tên là Đèo Khăm Ín. |
* Từ tham khảo:
- phía
- phịa
- phích
- phích
- phích
- phích